Zip code – Mã bưu điện Lào Cai

159

Zip code hay chúng ta có cách gọi khác thuần việt hơn là Mã bưu chính, Mã bưu điện nếu các bạn chưa hiểu rõ về mã bưu điện thì các bạn có thể xem qua bài viết của mình : Mã bưu điện, Zip code, postal code – Mã bưu chính Việt Nam

Mã bưu điện Lào Cai

Mã bưu điện hiện nay bao gồm 6 chữ số, trong đó 2 số đầu tiên của mã bưu điện xác định thành phố, 2 số tiếp theo của mã bưu chính xác định quận – huyện – thị xã số tiếp theo của mã bư điện là xác định phường – xã – thị trấn và số cuối của mã bưu điện là xác định thôn – ấp – phố cụ thể từng nơi.

Dưới dây là danh sách mã bưu điện của Lào Cai, mã bưu điện Lào Cai là 330000

STT Mã BC Tên Bưu cục BC cấp Địa chỉ Điện thoại

1

330000

TP Lào Cai

1

196 Đ. Hoàng Liên, Cốc Lếu,

3820117

2

331000

Bắc Hà

2

Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà

3880200

3

331600

Si Ma Cai

2

Phố Cũ, xã Si Ma Cai, Huyện Si Ma Cai

3796006

4

331900

Mường Khương

2

Phố Cũ, xã Mường Khương,

3881239

5

332500

Bát Xát

2

Đưòng Hùng Vương, thị trấn Bát Xát,

3883063

6

333100

Sapa

2

phố Hàm Rồng, Đ Thạch Sơn, TT Sa Pa

3871298

7

333400

Cửa Khẩu

3

013 Nguyễn Huệ, Lào Cai, TP Lào Cai

3830414

8

333470

Cốc Lếu

3

005 Hoà An, Cốc Lếu, TP Lào Cai

3820118

9

333570

Kim Tân

3

613, phường Kim Tân, TP Lào Cai

3844669

10

333680

Pom Hán

3

Tổ 14, Pom Hán, TP Lào Cai

3852419

11

333840

Hoàng Liên

3

Thị trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà

3832652

12

334100

Bảo Thắng

2

Đường 15/5, thị trấn Phố Lu,

3862250

13

334700

Văn Bàn

2

Tổ 7, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn

3882102

14

335300

Bảo Yên

2

Khu 5, Trung Tâm Phố Ràng, huyện Bảo Yên

3876181

15

336000

Trần Hưng Đạo

3

Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường

3821010

Có thể bạn quan tâm

1 bình luận
  1. […] Zip code – Mã bưu điện Lào Cai […]

Trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố

Page optimized by WP Minify Fix WordPress Plugin